Tấm vỉ gỗ nhựa 300×300

Quy cách: 300×300×22mm
Ứng dụng: lót sàn sân vườn, ban công, nhà tắm.
Ưu điểm: chịu nước, chịu nắng tốt, giúp thoát nước dễ dàng

NHẬN BÁO GIÁ LIÊN HỆ

ASAWOOD - NHÀ CUNG CẤP GỖ NHỰA HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

Hiện nay, Asawood là một trong những nhà nhập khẩu và cung cấp gỗ nhựa WPC hàng đầu tại Việt Nam. Với da dạng các dòng sản phẩm và mẫu mã cùng đội ngũ thiết kế & thi công giàu kinh nghiệm. Chúng tôi chắc chắn mang lại cho bạn những giá trị tốt nhất.

Color

DT300STS Cedar, DT300STS Chocolate, DT300STS Chorcoal, DT300STS Coffee, DT300STS Grey, DT300STS LighGrey, DT300STS Redwood, DT300STS Wood

Câu hỏi thường gặp

Gỗ nhựa là vật liệu được sản xuất từ bột gỗ và nhựa composite. Nhờ sự kết hợp từ hai thành phần này, gỗ nhựa có độ bền cao, khả năng chống nước, chống mối mọt rất tốt.

Các sản phẩm gỗ nhựa nổi bật hiện nay gồm: sàn gỗ nhựa, thanh lam gỗ nhựa, tấm ốp tường, tấm vĩ gỗ nhựa. Sản phẩm gỗ nhựa Asawood có các màu sắc cơ bản như: Grey, Light Grey, Coffee, Cedar, vv.

Gỗ nhựa được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục trang trí nội, ngoại thất. Tiêu biểu như lót sàn ngoài trời, làm hàng rào giả gỗ, ốp tường ngoài trời, ốp trần. Gỗ nhựa cũng có thể làm các giàn hoa pergola, giàn  lam che nắng thay cho gỗ tự nhiên hay làm bàn ghế ngoài trời, vv.

Tùy theo hạng mục sản phẩm và chất lượng mà giá của gỗ nhựa có thể thay đổi khác nhau. Bạn có thể xem bảng giá chi tiết của chúng tôi ở mục bảng giá hoặc nhận báo giá theo yêu cầu qua các form liên hệ trên website Asa-wood.com.

Có, gỗ nhựa thường được coi là vật liệu thân thiện với môi trường hơn so với sử dụng gỗ tự nhiên. Việc sử dụng gỗ nhựa giúp giảm tình trạng khai thác gỗ rừng tự nhiên, bảo vệ hệ sinh thái và đảm bảo sự tái tạo tài nguyên gỗ.

Với mỗi hạng mục, gỗ nhựa có các cách lắp đặt khác nhau. Điển hình như lót sàn gỗ nhựa khác với việc thi công giàn lam che nắng, hay hàng rào. Đừng lo lắng, chúng tôi có các hướng dẫn chi tiết dành cho bạn.

Nhà Máy

CHINA WPC DECKING FACTORY – WHOLESALE COMPOSITE DECKING SUPPLIER

asa-wood Material Co., Ltd. is a professional wood plastic composite decking manufacturer and supplier based in China.
Our factory covers an area of 8000 square meters, 63 extrusion machines for production, and hundreds of different moldings.Our company has been focusing on the production of WPC decking for nearly 12 years. Now UINFLOOR WPC products have been sold to 120 countries and areas of UK, America, Canada, Australia, Ireland, Germany, Spain, Russia, South Africa, Thailand, India, Finland, Australia, etc., and more foreign markets will be promoted in the future…

Thông số kỹ thuật

Data sheet

PRODUCT SPECIFICATION

Item

Standard

Requirements

Result

Slip Resistance Dry

EN 15534-1:2014 Section6.4.2 CEN/TS 15676:2007

EN 15534-4:2014 Section 4.4

Pendulum value≥36

Longtitudinal direction:Mean 72,Min 70 Horizontal direction:Mean 79,Min 78

Slip Resistance Wet

EN 15534-1:2014 Section6.4.2 CEN/TS 15676:2007

EN 15534-4:2014 Section 4.4

Pendulum value≥36

Longtitudinal direction:Mean 46,Min 44 Horizontal direction:Mean 55,Min 53

Falling mass impact resistance

EN 15534-1:2014 Section7.1.2.1

EN 15534-4:2014 Section 4.5.1

None of the speciments shall a failure with a crack length≥10mm or a depth of residual indentation≥0.5mm

Max.Crack length(mm):No crack Max.Residual indenation(mm):0.31

Flexural properties

EN15534-1:2014 AnnexA

EN 15534-4:2014 Section 4.5.2

-F’max:Mean≥3300N,Min≥3000N

-Deflection under a load of 500N Mean≤2.0mm,Max≤2.5mm

Bending Strength:27.4 MPa

Modulus of elasiticity:3969 MPa

Maximum load: Mean 3786N,Min 3540N

Deflection at 500N: Mean:0.86mm,Max:0.99mm

Creep behaviour

EN 15534-1:2014 Section7.4.1

EN 15534-4:2014 Section 4.5.3

Known span in use: Mean ∆S≤10mm,Max ∆S≤13mm, Mean ∆Sr≤5mm

Span: 330mm,Mean ∆S 1.65mm,Max ∆S 1.72mm,Mean ∆Sr 1.27mm

Swelling and water absorption

EN 15534-1:2014 Section8.3.1

EN 15534-4:2014 Section 4.5.5

Mean Swelling:≤4% in thickness,≤0.8% in width,≤0.4% in length

Max swelling:≤5% in thickness, ≤1.2% in width,≤0.6% in length Water absorption:Mean:≤7%,Max:≤9%

Mean Swelling:1.81% in thickness,0.22% in width,0.36% in length

Max Swelling:2.36% in thickness,0.23% in width,0.44% in length

Water absorption:Mean:4.32%,Max:5.06%

Boiling Test

EN 15534-1:2014 Section8.3.3

EN 15534-4:2014 Section 4.5.5

Water absorption in weight: Mean≤7%,Max≤9%

Water absorption in weight: Mean:3.06%,Max:3.34%

Linear thermal expansion coefficient

EN 15534-1:2014 Section9.2

EN 15534-4:2014 Section 4.5.6 ISO 11359-2:1999

≤50×10⁻⁶ K⁻¹

34.2 x10⁻⁶ K⁻¹

Resistance to indentation

EN 15534-1:2014 Section7.5

EN 15534-4:2014 Section 4.5.7

Brinell hardness: 79 MPa

Rate of elastic recovery:65%

Heat reversion

EN 15534-1:2014 Section9.3

EN 15534-4:2014 Section 4.5.7 EN 479:2018

Test Temperature:100℃

Mean: 0.09%

THÔNG TIN LIÊN HỆ

 

GỬI TIN NHẮN CHO CHÚNG TÔI

Liên hệ với chúng tôi và nhận phản hồi sớm nhất